Chµo mõng c¸c b¹n ®Õn b¶o tµng ®Þa chÊt
 

 

                                       

                                                                                    

NỘI DUNG
   Trang chủ
    Giới thiệu
    Bản đồ
    Góp  ý & Liên hệ
CƠ QUAN
   Số6 Phạm Ngũ Lão, Hà Nội, Việt Nam
Tel: (84.4)
   + 826.6802
   + 826.6802
   + 826.6802
Fax: (84.4)
   + 826.6802

   MAP
    Ban do

LIÊN KẾT WEBSITE
 MỘT SỐ ẤN PHẨM ĐỊA CHẤT

        

  CÁC LOẠI ẤN BẢN PHẨM ĐỊA CHẤT

Tại Bảo tàng địa chất trưng bày một số loại ấn phẩm chính của ngành địa chất, theo các nội dung chính như sau:

- Các chuyên khảo đi kèm Bản đồ địa chất Việt Nam tỷ lệ 1/500.000 và 1/1.000.000.

- Thuyết minh tóm tắt của các loạt tờ Bản đồ địa chất 1/200.000.

- Quy phạm, quy chế, quy định cho các chuyên ngành khác nhau của địa chất.

- Tạp chí Địa chất Seri A và B (cùng các dạng tiền thân của nó là Nội san Địa chất, Tập san Địa chất), Tạp chí Kinh tế Địa chất và nguyên liệu khoáng.

- Tóm tắt Báo cáo, Proceedings của các Hội nghị, Hội thảo Địa chất quốc gia, quốc tế và khu vực tổ chức tại Việt Nam do ngành Địa chất chủ trì hoặc phối hợp tổ chức.

- Các công trình nghiên cứu của các Viện, Liên đoàn Địa chất.

- Sách của các nhà địa chất tặng.

- Một số ấn phẩm của Sở Địa chất Đông Dương.

Các loại ấn phẩm trưng bày cụ thể như sau:

1. Geologia severnovo Vietnama- Địa chất miền Bắc Việt Nam.

2. Địa chất Việt Nam phần miền Bắc. Nhà xuất bản KHKT.

3. Địa chất Việt Nam. Tập 1 - Địa tầng. 1989, Tổng Cục Mỏ và Địa chất.

4. Explanatory note to the Geologycal map of Viet Nam on 1: 500.000 scale- Geologycal survey of Viet Nam. 1994.

5. Địa chất Việt Nam. Tập 2- Các thành tạo magma. 1995, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.

6. Geology of Cambodia, Laos and Viet Nam. Published by the Geologycal survey of Viet Nam.

7. Địa chất thuỷ văn Việt Nam. Viện Thông tin Tư liệu Mỏ và Địa chất. 1988.

8. Danh bạ các nguồn nước khoáng và nước nóng Việt Nam. Bộ Công nghiệp, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam. 1998.

9. Nước dưới đất các đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ. Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam. 1996.

10. Nước dưới đất các đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ. Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam. 1998.

11. Nước dưới đất đồng bằng Nam Bộ. Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam. 1998.

12. Những vấn đề thạch luận và khoáng sản. Viện Khoa học VN, Viện các Khoa học về Trái đất. 1983.

13. Sách tra cứu các tính chất Vật lý của đá và một số loại quặng ở Việt Nam. Cục ĐC&KS VN. 1998.

14. Quy phạm về các phương pháp địa hoá trong công tác đo vẽ bản đồ Địa chất và tìm kiếm khoáng sản rắn. Nguyễn Khắc Vinh chủ biên. 1987.

15. Phương pháp xác định các thông số của tầng chứa nước theo tài liệu hút nước. NXB KHKT; B.V Borevxki, B.G Xamxonov, L.X Iazvin.

16. Những yêu cầu về nội dung và kết quả công tác thăm dò ĐC theo từng giai đoạn và từng bước. Tổng cục ĐC VN. 1976.

17. Địa chất và khoáng sản. 6 tập, Tổng cục ĐC-Viện ĐC và KS. 1985.

18. Hóa thạch chỉ đạo địa tầng Trias miền Bắc Việt Nam.Tổng cục ĐCVN. 1965.

19. Hóa thạch đặc trưng miền Bắc Việt Nam. NXB KHKT.

20. Hóa thạch đặc trưng miền Nam Việt Nam. NXB KHKT.

21. Tuyển tập các công trình nghiên cứu cổ sinh vật. Tập I, Tổng cục ĐC. 1982.

22. Tuyển tập công trình nghiên cứu về địa tầng. NXB KHKT.

23. Hệ Devon ở Việt Nam. NXB KHKT.

24. Paleotologycal atlas of VietNam. Vol.3-Mollusca.,NXB KHKT.

25. Cúc đá Trias Việt Nam. Tổng cục Địa chất. 1984.

26. Thành hệ địa chất và địa động lực Việt Nam. NXB KHKT.

27. Cấu trúc địa chất miền Bắc Việt Nam. Phạm Văn Quang, Đỗ Hữu Hào, Lê Thành Hiên. NXB KHKT.

28. Hội nghị KHKT địa chất VN lần thứ hai. 6 tập. Cục ĐC, Hội ĐCVN, Viện KHVN, Tổng cục dầu khí.

29. Proceedings. First conference on geology of Indochina. Vol.1,2,3.

30. Proceedings. Second conference on geology of Indochina. Vol.1,2,3. Bộ CN nặng, cục ĐCVN. 1991.

31. Proceedings regional seminar on environmental geology. Hà Nội-Việt Nam. 1992.

           32. Proceedings of the southeast asia gold symposium 1991. HoChiMinh City, 1991.

33. Extended abstracts.Tóm tắt các báo cáo hội thảo ĐC và KS kim      loại. Hội ĐCVN, Viện Nghiên cứu ĐC&KS.1997.

34. Tuyển tập các báo cáo khoa học. Hội thảo quốc gia Tài nguyên     nước dưới đất phục vụ chương trình cung cấp nước sạch và vệ  sinh môi trường.1997.

35. Belgian-Vietnamese speleogical expedition Sơn La 1993.

Michiel Dusar, Jan Masschelein, Phan Cự Tiến, Đỗ Tuyết. 1994.

36. Thư mục ĐCVN. Cục ĐC&KS. 1998.

37. Bibliography of goelogic of VN and adjacent regions.1988.

38. Quy định về yêu cầu và nội dung áp dụng phương pháp viễn thám trong đo vẽ bản đồ ĐC- Tìm kiếm KS tỷ lệ lớn. Cục ĐCVN. 1996.

39. Quy định về kiểm tra địa chất các kết quả xác định hàm lượng nguyên tố trong mẫu ĐC.

40. Quy định chung về tài liệu nguyên thủy trong điều tra địa chất. Cục ĐCVN. 1996.

41. Quy phạm kỹ thuật thăm dò phóng xạ. Bộ CN. 1998.

42. Quy phạm kỹ thuật thăm dò từ mặt đất. Bộ CN. 1998.

43. Quy phạm kỹ thuật thăm dò điện. Bộ CN. 1998.

44. Quy phạm địa tầng Việt Nam. Cục ĐCVN. 1994.

45. Thông tin khoa học kỹ thuật Địa chất. Số 1-3. Viện TTLTBTĐC. 1999  (2 cuốn to và nhỏ).

46. Bản tin Kinh tế địa chất nguyên liệu khoáng. Cục ĐCVN. 3/1995.

47. Nội san Địa chất. Tổng cục ĐC. 3/1962.

48. Tập san Địa chất (2 cuốn). Tổng cục ĐC. 10/1963.

49. Tạp chí Địa chất. Cục ĐC&KSVN. 7 cuốn.

50. Journal of geology. 5 cuốn.

51. Địa chất và mỏ. 1/1986.

52. Địa lý địa chất môi trường. Liên hiệp các hội KH&KT Tp.HCM, Hội Địa lý-Địa chất Tp.HCM. 6/1991.

53. Địa chất và nguyên liệu khoáng. Cơ quan thông tin khoa học của các tổ chức ĐC phía Nam Việt Nam. Số 1/1991.

54. Tài liệu dịch: Thông tin tư liệu ĐC. Liên đoàn BĐĐC. Số 6/1979.

55. Tin Bản đồ Địa chất. Số 2, 10/1971.

56. Bản đồ Địa chất. Số đặc biệt chào mừng 35 năm chuyên ngành BĐĐC (1959-1994)

57. Địa chất và Khoáng sản Việt Nam. Công trình của LĐ BĐĐC, quyển I,II.

58. Thuyết minh tóm tắt Bản đồ Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, tỉ lệ 1:200.000.

  - Loạt Tây Bắc (1978):  Lào Cai-Kim Bình, Điện Biên Phủ, Yên Bái, Sơn La, Vạn Yên, Hà Nội, Ninh Bình (7 quyển).

  - Loạt Bắc Trung Bộ(1996):  Vinh, Thanh Hoá, Sầm Nưa, Khang Khay-Mường Xén, Xiêng Khoảng-Tương Dương, Hà Tĩnh-Kỳ Anh, Lệ Thuỷ-Quảng Trị, MaHaXay-Đồng Hới, Hướng Hoá-Huế-Đà Nẵng, Bà Nà, Hội An (11 quyển).

  - Loạt Trung Trung Bộ (1998): Đắc Tô, Quảng Ngãi, Kon Tum, Măng Đen-Bồng Sơn, Pleiku, An Khê, Qui Nhơn, Bản Đôn, Tuy Hoà, Buôn Ma Thuột (10 quyển).

  - Loạt Đồng Bằng Nam Bộ (1996): Mỹ Tho, Trà Vinh-Côn Đảo, Cà Mau-Bạc Liêu, Long Xuyên, Tp.Hồ Chí Minh, Công Pông Chàm-Lộc Ninh, Châu Đốc, Phú Quốc-Hà Tiên (9 quyển).

  - Loạt Nam Trung Bộ (1998): Bu Prang, Bến Khế, Nha Trang, B’Lao, Đà Lạt -Cam Ranh, Phan Thiết, Gia Ray-Bà Rịa (7 quyển).

  - Loạt Đông Bắc (2001): Mã Quan, Bảo Lạc, Chinh Si- Long Tân, Bắc Quang, Tuyên Quang, Bắc Cạn, Lạng Sơn, Móng Cái, Hải Phòng, Hạ Long, Nam Định (11 quyển).

 

Trở về trang trướcTrang trước                                                                                 Đến đầu trangÐầu trang

HOẠT ĐỘNG
  Cộng tác khoa học
  Chương trình tra cứu
  Quầy hàng lưu niệm
  Các ấn phẩm địa chất
MẪU VẬT MỚI
Cuc da
Cúc đá
thuộc kỉ Jura sớm
Bản quyền : Bảo tàng địa chất - Thiết kế : VPtek Co,.Ltd